🅖 Unit 2: PHRASAL VERBS

Đậu xe
Đi nghỉ
Đi về hướng
Đón
Cất cánh (máy bay)
Đăng kí phòng (khách sạn)
Quay về
Tiễn đưa
Theo kịp với (cùng level, trinh độ)
Bắt kịp với (từ thấp bắt kịp lên level cao hơn
Tông (xe)
Trả phòng ( khách sạn)/ điều tra
Ngủ gục, cho ai đó xuống xe
Khởi hành
Quay ngược lại
run over
check in
catch up with
turn round
get back
drop off
check out
keep up with
make for
go away
set out/off
pick up
see off
pull in
take off

Your name: ? [Not you?]