Result:
1
/15
catch up with
Bắt kịp với (từ thấp bắt kịp lên level cao hơn
check in
Đăng kí phòng (khách sạn)
check out
Trả phòng ( khách sạn)/ điều tra
drop off
Ngủ gục, cho ai đó xuống xe
get back
Quay về
go away
Đi nghỉ
keep up with
Theo kịp với (cùng level, trinh độ)
make for
Đi về hướng
pick up
Đón
pull in
Đậu xe
run over
Tông (xe)
see off
Tiễn đưa
set out/off
Khởi hành
take off
Cất cánh (máy bay)
turn round
Quay ngược lại