🅖 UNIT 8: TOPIC VOCABULARY IN CONTRAST

(n) phát thanh viên, người giới thiệu chương trinh
(v) phủ nhận
(n) bản tin
(n) tiêu đề (bài báo)
(n) bình luận viên
(n) tin ngắn (giữa các chương trinh)
(n) chương trình hỏi đố vui
(n) tiêu đề (đoạn văn)
(n) nhà báo (làm cho báo, tạp chí, radio hoặc truyền hình)
(n) chương trình máy tính
(n) trò chơi truyền hình
(n) báo lá cải
(v) chấp nhận
(n) nhà báo (viết chuỗi bài viết)
(v) phát thanh, phát sóng
(n) bài báo
(n) bài báo về 1 chủ đề nào đó
(v) từ chối
(n) kênh TV
(n) chương trình phát sóng, phát thanh trên TV/ ra – đi – ô
announcer
channel
journalist
broadcast
headline
deny
game show
columnist
accept
feature
refuse
tabloid
bulletin
program
quiz show
article
commentator
heading
newsflash
programme

Your name: ? [Not you?]