🅐 Learn: UP 2 - U3 - L2

Fruits

Trái cây

An Apple - Apples

Quả táo

A Banana - Bananas

Quả chuối

An Orange - Oranges

Quả cam

A Peach - Peaches

Quả đào

A Coconut - Coconuts

Quả dừa

A Watermelon - Watermelons

Quả dưa hấu

A Grape - Grapes

Quả nho

A Mango - Mangoes

Quả xoài

Do you have apples?

Bạn có táo không?

Yes, I do./ No, I don’t.

Có, tôi có./ Không, tôi không có.

Does he have oranges?

Anh ấy có cam không?

Yes, he does./No, he doesn’t.

Có, anh ấy có./ Không, anh ấy không có.

Does she have oranges?

Cô ấy có cam không?

Yes, she does./No, she doesn’t.

Có, cô ấy có./ Không, cô ấy không có.

She doesn’t have peaches.

Cô ấy không quả đào.

He has grapes.

Anh ấy có nho.

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]