Result:
1
/20
childhood
tuổi thơ
dreamt (dreamed)
mơ ước
afford
đủ khả năng chi trả
costly
đắt đỏ
medical treatments
phương pháp điều trị y tế
healthcare facilities
cơ sở chăm sóc sức khỏe
profession
nghề nghiệp
pursue
theo đuổi
inspire
truyền cảm hứng
primary school
trường tiểu học
pretend
giả vờ
classroom
lớp học
in charge
phụ trách, điều khiển
compliment
lời khen ngợi
secondary school
trường trung học
sewing
may vá
original
nguyên gốc, độc đáo
designer
nhà thiết kế
motivate
động viên, thúc đẩy
no matter (their age)
bất kể (tuổi tác)