🅐 Learn: word to V/ V-ing

want to V

muốn làm gì

need to V

cần làm gì

decide to V

quyết định làm gì

plan to V

lên kế hoạch làm gì

hope to V

hy vọng làm gì

promise to V

hứa làm gì

agree to V

đồng ý làm gì

refuse to V

từ chối làm gì

expect to V

mong đợi làm gì

manage to V

xoay xở để làm gì

offer to V

đề nghị làm gì

learn to V

học cách làm gì

pretend to V

giả vờ làm gì

fail to V

thất bại trong việc làm gì

arrange to V

sắp xếp để làm gì

afford to V

có khả năng chi trả/làm gì

attempt to V

cố gắng làm gì

choose to V

chọn làm gì

seem to V

dường như làm gì

appear to V

có vẻ như làm gì

ask to V

yêu cầu làm gì

tell sb to V

bảo ai làm gì

order sb to V

ra lệnh cho ai làm gì

invite sb to V

mời ai làm gì

remind sb to V

nhắc ai làm gì

encourage sb to V

khuyến khích ai làm gì

persuade sb to V

thuyết phục ai làm gì

force sb to V

bắt buộc ai làm gì

warn sb to V

cảnh báo ai làm gì

allow sb to V

cho phép ai làm gì

advise sb to V

khuyên ai làm gì

enjoy V-ing

thích làm gì

avoid V-ing

tránh làm gì

suggest V-ing

đề nghị làm gì

consider V-ing

cân nhắc làm gì

finish V-ing

hoàn thành việc gì

give up V-ing

từ bỏ việc gì

mind V-ing

phiền/bận tâm làm gì

postpone V-ing

trì hoãn việc gì

delay V-ing

hoãn việc gì

can’t help V-ing

không thể không làm

can’t stand V-ing

không chịu nổi việc gì

risk V-ing

liều lĩnh làm gì

deny V-ing

phủ nhận đã làm gì

practice V-ing

luyện tập làm gì

imagine V-ing

tưởng tượng làm gì

miss V-ing

bỏ lỡ việc gì

involve V-ing

liên quan đến việc gì

dislike V-ing

không thích làm gì

keep V-ing

tiếp tục làm gì

quit V-ing

bỏ việc gì

resist V-ing

chống lại việc gì

fancy V-ing

thích (thường dùng thân mật)

escape V-ing

thoát khỏi việc gì

tolerate V-ing

chịu đựng việc gì

discuss V-ing

thảo luận việc gì

recommend V-ing

khuyên làm gì

remember to V

nhớ để làm

remember V-ing

nhớ đã làm

forget to V

quên làm

forget V-ing

quên đã làm

stop to V

dừng lại để làm việc khác

stop V-ing

dừng hẳn việc đang làm

need V-ing

cần được làm

need to be V3/ed

cần được làm (bị động)

be used to V-ing

đã quen với việc gì

get used to V-ing

dần quen với việc gì

used to V

đã từng làm trong quá khứ

be accustomed to V-ing

đã quen với việc gì (trang trọng)

be fond of V-ing

thích làm gì

be keen on V-ing

thích, quan tâm đến

be keen to V

háo hức làm gì

be interested in V-ing

quan tâm đến

be afraid of V-ing

sợ làm gì

look forward to V-ing

mong chờ việc gì

be good at V-ing

giỏi việc gì

be bad at V-ing

kém việc gì

take part in V-ing

tham gia vào

be fed up with V-ing

chán ngấy việc gì

can’t bear V-ing

không chịu nổi việc gì

worth V-ing

xứng đáng để làm

no use V-ing

vô ích khi làm

think of V-ing

nghĩ đến, nảy ra ý tưởng

think about V-ing

suy nghĩ lâu, sâu

be used for V-ing

được dùng cho việc gì

depend on V-ing

phụ thuộc vào

reply to V-ing

phản hồi việc gì

prepare sb for V-ing

chuẩn bị cho ai sẵn sàng việc gì

continue to V

tiếp tục làm gì

continue V-ing

tiếp tục làm gì

like to V

thích làm (hành động cụ thể)

like V-ing

thích làm (thói quen chung)

love to V

yêu thích làm (hành động cụ thể)

love V-ing

yêu thích làm (thói quen chung)

hate to V

ghét làm (hành động cụ thể)

hate V-ing

ghét làm (thói quen chung)

prefer to V

thích hơn (hành động cụ thể)

prefer V-ing

thích hơn (thói quen chung)

begin to V

bắt đầu làm

begin V-ing

bắt đầu làm

start to V

bắt đầu làm

start V-ing

bắt đầu làm

try to V

cố gắng làm

try V-ing

thử làm

mean to V

có ý định làm

mean V-ing

có nghĩa là

Result:
1
/106
  


Speak

Your name: ? [Not you?]