Result:
1
/15
get through to
liên lạc với
assertive
quyết đoán
take into account
cân nhắc
observant
có óc quan sát
bad-mannered
xấu tính
easy-going
dễ tính
ups and down
thăng trầm
resourceful
tháo vát, có tài xoay sở
manual jobs
công việc chân tay
context
bối cảnh
have no...but to do
kh có.. ngoài làm gì
on the job
trong công việc
once-in-a-lifetime opportunity
cơ hội duy nhất trong đời
argumetative
có khả năng tranh luận
adaptable
có khả năng thích nghi