environmental (adj)
thuộc về môi trường
environmental (adj)
thuộc về môi trường
erosion (n)
tình trạng xói mòn
erupt (v),eruption (n)
(núi lửa) phun trào
extinct (adj),extinction (n)
(tình trạng) tuyệt chủng
farmland (n)
đất nông nghiệp
fish farm (n)
ao thả cá
flood (n, v)flooding (n)
lũ lụt, ngập lụt
food chain (n)
chuỗi thức ăn
fossil fuel (n)
nhiên liệu hóa thạch
fuel (n)
nhiên liệu
freshwater (adj)
nước ngọt
generate (v)
tạo ra (điện,…)
genetically modified (GM) (adj)
biến đổi gen
geographical (adj)
thuộc về địa lý
glacier (n)
băng trôi
global heating /global warming (n)
tình trạng nóng lên toàn cầu
go green (v phr.)
trở nên thân thiện hơn với môi trường
grassland (n)
đồng cỏ
green belt (n)
vành đai xanh
greenhouse (n)
nhà kính
habitat (n)
môi trường sống
highland (n, adj)
(thuộc về) vùng cao nguyên
hydroelectric (adj)
thủy điện
landfall/landslide (n)
lở đất
landfill (n)
bãi rác
landscape (n)
cảnh quan
lava (n)
dung nham (từ núi lửa)
lowland (n, adj)
đồng bằng, đất thấp
mammal (n)
động vật có vú
map (v)
tạo lập bản đồ
mate (n, v)
bạn tình, động vật giao phối
migrate (v)
di cư
mountainous (adj)
nhiều đồi núi
national park (n)
vườn quốc gia
non-renewable (adj)
không thể tái tạo