🅖 Vocab Reading Unit7 G73

tránh
giảm bớt
tiếng ồn cao, chói tai
giao thông công cộng
công ty
làm mất tập trung, xao lãng
nhân viên cấp cứu
đảo ngược, ngược lại (lùi xe)
dừng lại, ngưng lại
vùng ngoại ô
cảng
khả năng
bị kẹt xe
rẽ
gặp rắc rối
hỏng (xe)
xây dựng
hạn chế
bình tĩnh;, giảm căng thẳng
đặc biệt là
calm one’s nerves
relieve
suburb
company
harbor
emergency paramedic
turn
get in trouble
Reverse
high-pitch noise
public transport
avoid
capacity
construction
stuck in traffic
restrict = limit
distract
come to a halt
break down
particularly

Your name: ? [Not you?]