inexperienced
thiếu kinh nghiệm
inexperienced
thiếu kinh nghiệm
survey
cuộc khảo sát
have an effect on
có ảnh hưởng đến
break the rules
vi phạm luật
harmful
có hại
guidance
sự chỉ dẫn
guide
chỉ dẫn, hướng dẫn
be aware of
chú ý, nhận thức
slow down
giảm tốc độ
speed limit
giới hạn tốc độ
horn
còi xe
beneficial
có lợi
stuck in traffic
bị kẹt xe
reduce
giảm
duty
nghĩa vụ
impose
ban hành, áp đặt
commute
quãng đường đi làm
meeting
cuộc họp
lawyer
luật sư
company
công ty
president
chủ tịch
get in trouble
gặp rắc rối
construction
xây dựng
weekday
ngày trong tuần
on the way to
trên đường tới
highway
đường cao tốc
cause
gây ra
break down
hỏng (xe)
particularly
đặc biệt là
multi-car accident
tai nạn liên hoàn
injury
chấn thương
calm one’s nerves
bình tĩnh;, giảm căng thẳng
probably
có lẽ
emergency paramedic
nhân viên cấp cứu
come to a halt
dừng lại, ngưng lại
general rule
quy tắc chung
two-way road
đường hai chiều
direction
hướng
turn
rẽ
available
có sẵn
bus stand
trạm xe buýt
Reverse
đảo ngược, ngược lại (lùi xe)
Indicator
chỉ báo (xi nhan)
stop line
vạch dừng
pedestrian crossing
vạch qua đường cho người đi bộ
maintain
giữ, duy trì
wait for
chờ đợi
get on board (a bus)
lên xe
hold firmly
nắm chặt
handrail
tay vịn
overcrowded
quá đông
avoid
tránh
distract
làm mất tập trung, xao lãng
lead to
dẫn đến
high-pitch noise
tiếng ồn cao, chói tai
capacity
khả năng
restrict = limit
hạn chế
relieve
giảm bớt
fee
phí
public transport
giao thông công cộng
fuel
nhiên liệu
harbor
cảng
suburb
vùng ngoại ô
blow a whistle
thổi còi
hurry
vội vàng