🅖 UNIT 6-T1-P8

khoang hang rỗng
đỉnh núi
gây ấn tượng
vòm đá
lối ra của hang
chèo / mái chèo
thuyền kayak
sương mù
làm thất vọng
chèo thuyền kayak
vô cùng ấn tượng, choáng ngợp
paddle (v / n)
cave exit (n + n)
disappoint (v)
hollow chamber (adj + n)
impress (v)
kayaking (n / V-ing)
stone arches (n + n)
kayak (n)
fog (n)
peak (n)
blown away (adj phrase)

Your name: ? [Not you?]