🅐 Learn: UNIT 6-T2-P7

surrounding area (n phr)

khu vực xung quanh

scholar (n)

học giả

religion (n)

tôn giáo

political life (n phr)

đời sống chính trị

astrology (n)

chiêm tinh học

archaeological site (n phr)

di chỉ khảo cổ

historical importance (n phr)

giá trị lịch sử

cultural importance (n phr)

giá trị văn hóa

ancient structure (n phr)

công trình cổ

earthquake (n)

động đất

Result:
1
/10
  


Speak

Your name: ? [Not you?]