🅖 cụm động từ `1

thành công
liên lạc với ai
gợi lại, mang quay trở lại
có mối quan hệ tốt với ai
xuống xe
nổ ra, bùng phát
gây ra, mang lại
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
xoay sở (sống/làm)
chia tay, chấm dứt
hỏng hóc, suy sụp
hồi tỉnh
giới thiệu điều luật mới, bảo ai tới làm việc gì
đột nhập vào
khiến ai hiểu, truyền tải
tụt lại phía sau
tới đâu, đi cùng
phát hành, đưa ra thứ gì
hứng chịu
loại bỏ
come round
come in for
bring back
bring out
get by
bring about
get rid of
get off
get on / get along with
break out
bring up
get through (to somebody)
get across
get behind with
break up
break down
come off
come along
break in/into
bring in

Your name: ? [Not you?]