🅞 Memory Game: cụm động từ `1
Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00
1
get by
2
bring up
3
tụt lại phía sau
4
tình cờ gặp
5
hỏng hóc, suy sụp
6
thành công
7
come down with
8
giới thiệu điều luật mới, bảo ai tới làm việc gì
9
hứng chịu
10
come across
11
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
12
come in for
13
get behind with
14
bring in
15
get over
16
break down
17
vượt qua
18
ngã bệnh
19
come off
20
xoay sở (sống/làm)