🅖 INVENTIONS 2

sự khiếm khuyết
trở ngại
A thuộc về địa lý
được ghi nhận là ai đó
thành công trong việc gì đó
A tài năng, giỏi
ADV dễ dàng, không tốn sức
A mang tính đột phá
V truyền bá, phổ biến
phát minh
A lâu dài, bền bỉ
sản phẩm trí tuệ, ý tưởng, sáng kiến
bắt đầu, khởi đầu (kế hoạch, hành trình ... )
N/V bằng sáng chế, cấp bằng sáng chế
A (thuộc) thương mại
phát triển thành cái gì đó
V tạo điều kiện thuận lợi
phiên bản
sợi tóc (bóng đèn)
hợp tác với ai đó
accomplished
disseminate
impairment
be credited as somebody
geographical
collaborate with somebody
version
commercial
filament
groundbreaking
evolve into something
facilitate
effortlessly
brainchild
succeed in doing something
long-lasting
embark on
invention
obstacle
patent

Your name: ? [Not you?]