🅛 Connection: INVENTIONS 2

ADV sâu sắc, sâu xa
được ghi nhận là ai đó
N/V (sự) ảnh hưởng
cộng sự
A khó khăn; đáng gờm
V thành lập, thiết lập
put an end to something
associate
hinder
formidable
profoundly
evolve into something
establish
be credited as somebody
succeed in doing something
facilitate
influence
dissemination
sự truyền bá, phổ biến
thành công trong việc gì đó
V tạo điều kiện thuận lợi
V cản trở, gây trở ngại
phát triển thành cái gì đó
chấm dứt cái gì


Your name: ? [Not you?]