🅖 READING PART 4 - TRAINING TEST 1

to lớn
(v) chăm sóc
Tôi giỏi nhảy múa.
(n) câu chuyện
Ngọn núi này rất cao.
Tôi thì lùn nhưng anh của tôi thì cao.
vẫn còn
(n) loại
Tôi dở nấu ăn.
Tôi thường dành 1 giờ để làm bài tập về nhà của tôi.
Thì quá khứ đơn
cũng như là = and
Tôi dở môn Toán.
(n) nhóm
thấp, lùn (dùng cho người)
Chúng ăn trái cây, cỏ, côn trùng và thậm chí chim nhỏ.
Thì hiện tại đơn
Tôi mua chiếc xe này với giá thấp.
(adj) nhỏ
(n) sự thật ,thực tế
present simple
big, large
past simple
Type of, kind of
This mountain is very high.
Look after, care for, take care of
group
story
I'm bad at Math.
fact
I'm good at dancing.
They eat fruit, grass, insects and even small birds.
little, small
I'm bad at cooking.
still
I'm short but my brother is tall.
as well as
I often spend 1 hour doing my homework.
I buy this car with a low price.
short

Your name: ? [Not you?]