fact
(n) sự thật ,thực tế
fact
(n) sự thật ,thực tế
story
(n) câu chuyện
advertisement
(n) quảng cáo
present simple
Thì hiện tại đơn
past simple
Thì quá khứ đơn
group
(n) nhóm
Insect
(n) côn trùng
Type of, kind of
(n) loại
Alone
(adj) một mình
Look after, care for, take care of
(v) chăm sóc
Look for, search for
(v) tìm kiếm = find
a lot of, lots of, many, much
nhiều
big, large
to lớn
as well as
cũng như là = and
I want to eat potatoes as well as rice.
Tôi muốn ăn khoai tây cũng như là cơm.
spend time doing something with some one
dành thời gian làm gì với ai
I often spend 1 hour doing my homework.
Tôi thường dành 1 giờ để làm bài tập về nhà của tôi.
be good at + Ving/ Noun
giỏi về + Động từ thêm ing/ Danh từ
be bad at + Ving/ Noun
dở về + Động từ thêm ing/ Danh từ
I'm good at dancing.
Tôi giỏi nhảy múa.
I'm not good at singing.
Tôi không giỏi hát.
I'm bad at Math.
Tôi dở môn Toán.
I'm bad at cooking.
Tôi dở nấu ăn.
even
thậm chí
They eat fruit, grass, insects and even small birds.
Chúng ăn trái cây, cỏ, côn trùng và thậm chí chim nhỏ.
quite
khá là
My brother plays the guitar quite well.
Anh trai của tôi chơi đàn guitar khá giỏi.
still
vẫn còn
Are dinosaurs still alive?
Khủng long vẫn còn sống phải không?
little, small
(adj) nhỏ
low
(adj) thấp (dùng cho vật)
high
(adj) cao (dùng cho vật)
price
giá, giá cả
I buy this car with a low price.
Tôi mua chiếc xe này với giá thấp.
This mountain is very high.
Ngọn núi này rất cao.
short
thấp, lùn (dùng cho người)
tall
(adj) cao (dùng cho người)
I'm short but my brother is tall.
Tôi thì lùn nhưng anh của tôi thì cao.
male
nam giới, con đực
female
nữ giới, con cái