🅐 Learn: READING PART 4 - TRAINING TEST 1

fact

(n) sự thật ,thực tế

story

(n) câu chuyện

advertisement

(n) quảng cáo

present simple

Thì hiện tại đơn

past simple

Thì quá khứ đơn

group

(n) nhóm

Insect

(n) côn trùng

Type of, kind of

(n) loại

Alone

(adj) một mình

Look after, care for, take care of

(v) chăm sóc

Look for, search for

(v) tìm kiếm = find

a lot of, lots of, many, much

nhiều

big, large

to lớn

as well as

cũng như là = and

I want to eat potatoes as well as rice.

Tôi muốn ăn khoai tây cũng như là cơm.

spend time doing something with some one

dành thời gian làm gì với ai

I often spend 1 hour doing my homework.

Tôi thường dành 1 giờ để làm bài tập về nhà của tôi.

be good at + Ving/ Noun

giỏi về + Động từ thêm ing/ Danh từ

be bad at + Ving/ Noun

dở về + Động từ thêm ing/ Danh từ

I'm good at dancing.

Tôi giỏi nhảy múa.

I'm not good at singing.

Tôi không giỏi hát.

I'm bad at Math.

Tôi dở môn Toán.

I'm bad at cooking.

Tôi dở nấu ăn.

even

thậm chí

They eat fruit, grass, insects and even small birds.

Chúng ăn trái cây, cỏ, côn trùng và thậm chí chim nhỏ.

quite

khá là

My brother plays the guitar quite well.

Anh trai của tôi chơi đàn guitar khá giỏi.

still

vẫn còn

Are dinosaurs still alive?

Khủng long vẫn còn sống phải không?

little, small

(adj) nhỏ

low

(adj) thấp (dùng cho vật)

high

(adj) cao (dùng cho vật)

price

giá, giá cả

I buy this car with a low price.

Tôi mua chiếc xe này với giá thấp.

This mountain is very high.

Ngọn núi này rất cao.

short

thấp, lùn (dùng cho người)

tall

(adj) cao (dùng cho người)

I'm short but my brother is tall.

Tôi thì lùn nhưng anh của tôi thì cao.

male

nam giới, con đực

female

nữ giới, con cái

Result:
1
/40
  


Speak

Your name: ? [Not you?]