🅐 Learn: Tiếng Nhật 9 - Từ vựng bài 5

あさって

ngày kia

おせちりょうり

món ăn ngày tết

おととい

hôm kia

かけます(でんわをかけます)

gọi (điện thoại)

きがえます

thay quần áo

クイズ

câu đố

じゅんび(をします)

chuẩn bị

しょくじをします

ăn, ăn uống

それとも

hoặc là, hay là

たんにん

chủ nhiệm

はいしゃ

bác sỹ nha khoa

はつもうで

đi lễ đầu năm

はんたい

ngược lại

ビンゴ

trò chơi Bingo

ふるさと

quê hương

まいばん

hàng tối, mỗi tối

ゆうべ

tối hôm qua

りゅうがく(します)

du học

Result:
1
/18
  


Speak

Your name: ? [Not you?]