rise (nội động từ)
(v) chuyển động lên trên, đứng dậy
rise (nội động từ)
(v) chuyển động lên trên, đứng dậy
raise (ngoại động từ)
(v) thu, thu góp (tiền, thuế…)/ giơ lên, nâng lên
arise
(v) nảy sinh, xuất hiện
lift
(v) nâng lên
grow
(v) phát triển, gia tăng
grow up
(v) trưởng thành
bring up
(v) giáo dục, nuôi dưỡng
(be) born
(v) ra đời, sinh ra
become
(v) trở thành, trở nên
educate
(v) giáo dục, rèn luyện
learn
(v) học tập
teach
(v) dạy, truyền kiến thức
study
(v) học, nghiên cứu
read
(v) đọc
instruct
(v) chỉ dẫn, đào tạo
behaviour
(n) cách cư xử
attitude
(n) thái độ, quan điểm
temper
(n) tính tình, tính khí
mood
(n) tâm trạng
manner
(n) thái đô, cử chỉ
manners
(n) cách cư xử, phong tục, tập quán
familiar
(adj) quen thuộc, thân thiết với ai/cái gì
accustomed
(adj) quen với cái gì
aware
(adj) có kiến thức, nhận thức về ai/cái gì
custom
(n) phong tục
habit
(n) thói quen
fashion
(n) mốt, thời trang
trend
(n) xu hướng, phương hướng
routine
(n) thói quen hàng ngày
common
(adj) thông thường, phổ biến
ordinary
(adj) bình thường, thông thường
usual
(adj) thường dùng, thường lệ
normal
(adj) bình thường, thông thường
regular
(adj) đều đặn, thường xuyên
eager
(adj) háo hức, thiết tha
keen
(adj) hăng hái, nhiệt tình
enthusiastic
(adj) say mê, hăng hái
interested
(adj) quan tâm đến ai/cái gì, thích làm gì
willing
(adj) sẵn sàng (giúp ai hoặc làm gì)