🅖 Unit 7- English 9-Global success

tiếp cận, đến được
điểm đến
định vị, đặt ở
thiên đường
đỉnh, đỉnh núi
xảy ra
điểm đến du lịch
địa điểm, nơi chốn
(xảy ra) hằng năm
bền vững
cho phép
gấp, cấp bách
ủng hộ, giúp đỡ
sự đa dạng sinh học
đặc điểm
có, sở hữu
sự cho phép
uy nghi, tráng lệ
hệ sinh thái
thích mê
feature
peak
paradise
locate
travel destination
occur
access to
permission
urgent
location
crazy about
sustainable
annual
majestic
destination
permit
ecosystem
biodiversity
support
possess

Your name: ? [Not you?]