🅐 Learn: Unit 7- English 9-Global success

access to

tiếp cận, đến được

annual

(xảy ra) hằng năm

biodiversity

sự đa dạng sinh học

crazy about

thích mê

destination

điểm đến

ecosystem

hệ sinh thái

feature

đặc điểm

locate

định vị, đặt ở

location

địa điểm, nơi chốn

majestic

uy nghi, tráng lệ

occur

xảy ra

paradise

thiên đường

peak

đỉnh, đỉnh núi

permission

sự cho phép

permit

cho phép

possess

có, sở hữu

support

ủng hộ, giúp đỡ

sustainable

bền vững

travel destination

điểm đến du lịch

urgent

gấp, cấp bách

Result:
1
/20
  


Speak

Your name: ? [Not you?]