accurate
(adj) chính xác
accurate
(adj) chính xác
accurately
(adv) một cách chính xác
inaccurate
(adj) không chính xác
inaccurately
(adv) thiếu chính xác, sai sót
accuracy
(n) sự chính xác
inaccuracy
(n) sự không đúng, sự sai
danger
(n) sự nguy hiểm
dangerous
(adj) nguy hiểm
dangerously
(adv) nguy hiểm
endanger
(v) gây nguy hiểm
endangered
(adj) có nguy cơ tuyệt chủng
develop
(v) phát triển
developed
(adj) đã phát triển
undeveloped
(adj) không phát triển
developing
(adj) đang phát triển, trên đà phát triển
developer
(n) nhà phát triển
development
(n) sự phát triển
environment
(n) môi trường
environmental
(adj) thuộc về môi trường
environmentally
(adv) về phương diện môi trường
environmentalist
(n) nhà môi trường học
extreme
(adj) cực kì, cực đoan
extremely
(adv) một cách cực kì
extremity
(n) cực kì, giới hạn mạnh nhất/cao nhất
extremist
(n) người có quan điểm cực đoan
freeze
(v) đóng băng
froze
- past simple of freeze
frozen
- past participle of freeze
freezing
(adj) lạnh, băng giá
freezer
(n) tủ đông
globe
(n) quả địa cầu
global
(adj) toàn cầu
globally
(adv) trên toàn cầu
great
(adj) tuyệt, vĩ đại
greatly
(adv) rất, lắm
greatness
(n) sự tuyệt vời/vĩ đại
harm
(v) gây hại
harmful
(n) sự gây hại
harmfully
(adv) tai hại, tác hại
harmless
(adj) vô hại
harmlessly
(adv) vô hại, vô tội
harmed
(adj) có hại
unharmed
(adj) không gây ra tổn hại
likely
(adj) có thể, có khả năng xảy ra
unlikely
(adj) không thể, không có khả năng xảy ra
likelihood
(n) sự có thể đúng, sự có khả năng xảy ra
low
(adj) thấp
lower
(v) làm thấp xuống
lowness
(n) sự thấp xuống
nature
(n) thiên nhiên
natural
(adj) thuộc về thiên nhiên
unnatural
(adj) trái với tự nhiên, không tự nhiên/gượng gạo
naturally
(adv) một cách tự nhiên
neighbour
(n) hàng xóm
neighbourly
(adj) sống hòa thuận với hàng xóm
neighbouring
(adj) bên cạnh, láng giềng
neighbourhood
(n) khu vực xung quanh, lân cận
pollute
(v) gây ô nhiễm
polluted
(adj) ô nhiễm
unpolluted
(adj) không bị ô nhiễm
pollution
(n) sự gây ô nhiễm
pollutant
(n) chất gây ô nhiễm
reside
(v) ở tại, trú ngụ, cư trú
esidential
(adj) thuộc ở nhà/nơi cư trú
resident
(n) người dân
residence
(n) nhà, nơi cư ngụ
sun
(v) tắm nắng/-(n) mặt trời
sunny
(adj) có nắng
sunshine
(n) ánh nắng