🅖 Grammar - Phrasal Verbs - Part 1 - Mrs Ngân

nảy ra , nghĩ ra
coi thường ai >< look up to sb
dựng lên
tiếp tuc
tiễn ai
để dành, tiết kiệm = save up
thành lập
thực hiện
dập tắt
chăm sóc
mặc vào
chống đối
làm hòa, trang điểm, dựng chuyện
hoãn
quan hệ tốt với ai
hồi phục (sau phẫu thuật)
làm cái mà bạn chưa có tgian để làm
hỗ trợ
cởi ra, cất cánh (máy bay)
đem lại, mang về
Say against
Carry on
Look after = take care of
Carry out
Look down on/upon sb
Put up
Put on
Catch up on
Stand up for
Bring about
Put aside
Make up
Come up with
Pull through
Get on well with sb = get along with sb = be in good relationship with sb = be on good terms with sb
Take off
Put off
See sb off
Put out
Set up

Your name: ? [Not you?]