🅐 Learn: Grammar - Phrasal Verbs - Part 1 - Mrs Ngân

Make up for

bù đắp, đền bù

Make up with

giảng hòa

Come up with

nảy ra , nghĩ ra

Come across

tình cờ gặp = Run into

Say against

chống đối

Fall back on

dựa vào, trông cậy

Carry out

thực hiện

Carry on

tiếp tuc

Bring about

đem lại, mang về

Put up with

chịu đựng

Stand in for

thay thế

Keep in touch with sb

giữ liên lạc với ai

Set up

thành lập

Put up

dựng lên

Make up

làm hòa, trang điểm, dựng chuyện

Catch up with = keep pace with = keep up with

bắt kịp với

Get on well with sb = get along with sb = be in good relationship with sb = be on good terms with sb

quan hệ tốt với ai

Be on duty

đang làm nhiệm vụ

Call on sb= visit sb = drop by

ghé thăm ai

Look after = take care of

chăm sóc

Turn up = show up

xuất hiện

Turn into

hóa thành , chuyển thành

Turn out

hóa ra, trở nên (phơi bày ...)

Go along with

đồng ý

Get by

đương đầu, xoay xở

Get over

vượt qua

Make out = take in = understand

hiểu

Pick up

nhặt, đón, hiểu

Look down on/upon sb

coi thường ai >< look up to sb

Get st across to sb

làm ai đó hiểu or tin

Try out = test

thử, kiểm tra

Turn back

trả lại

Put on

mặc vào

Put off

hoãn

Take off

cởi ra, cất cánh (máy bay)

Go off

nổ(bom, súng) , ôi thiu (thức ăn) , kêu (đồng hồ .)

Catch sight of

bắt gặp

Make allowance for

chiếu cố, để mắt đến

Put out

dập tắt

Put aside

để dành, tiết kiệm = save up

See sb off

tiễn ai

See sb through

thấu hiểu ai

Stand up for

hỗ trợ

Cut down on

cắt giảm

Catch up on

làm cái mà bạn chưa có tgian để làm

dress up

ăn diện

Pull through

hồi phục (sau phẫu thuật)

Come round = get over

tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

Come in for

phải chịu = be subjected to

Get away from

tránh xa

Result:
1
/50
  


Speak

Your name: ? [Not you?]