🅖 ANH 11-UNIT 6-LANGUAGE

dân gian
có khả nănng
(v) trở về, trả lại
(v) phục hồi, khôi phục, trả lại
nỗ lực
(v) nhớ, ghi nhớ, nhớ lại
ngăn chặn
cổ kính
bảo tồn, giữ gìn
thuộc về lịch sử
tăng
truyền lại
trạng thái ban đầu
(n) kế hoạch; (v) lên kế hoạch
thực sự
chính quyền địa phương
hư hại
restore
return
truly
damage
local authority
plan
remember
prevent
be likely to
historical
effort
folk
preserve
historic
pass down
increase
original state

Your name: ? [Not you?]