🅐 Learn: ANH 11-UNIT 6-LANGUAGE

restore

(v) phục hồi, khôi phục, trả lại

historical

thuộc về lịch sử

preserve

bảo tồn, giữ gìn

folk

dân gian

historic

cổ kính

pass down

truyền lại

return

(v) trở về, trả lại

original state

trạng thái ban đầu

prevent

ngăn chặn

damage

hư hại

truly

thực sự

be likely to

có khả nănng

remember

(v) nhớ, ghi nhớ, nhớ lại

local authority

chính quyền địa phương

plan

(n) kế hoạch; (v) lên kế hoạch

increase

tăng

effort

nỗ lực

Result:
1
/17
  


Speak

Your name: ? [Not you?]