🅖 UNIT 2: PHRASAL VERBS

- bình phục, vượt qua
- có mối quan hệ tốt với ai đố
- chỉ cố đủ tiền để sống, xoay sở
- vứt đi
- phá hủy
- tránh được (sự trừng phạt, chỉ trích)
- trốn thoát/rời khòi
- dừng xe bên đường
pull over
throw out/ away
get by
get away with
get on/along with
get away
get over
pull down

Your name: ? [Not you?]