🅐 Learn: UNIT 6: COMMUNITY SERVICES (ILSW 6)

bus station

(n) Bến xe buýt

hospital

(n) Bệnh viện

library

(n)Thư viện

police station

(n) Đồn cảnh sát

post office

(n) Bưu điện

train station

(n) Ga tàu hỏa

bag

(n) Túi

bottle

(n) Chai

can

(n) Lon

glass

(n) Thủy tinh

jar

(n) Lọ, hũ

pick up

(v) Nhặt

plastic

(n/adj) Nhựa

recycle

(v) Tái chế

reuse

(v) Tái sử dụng

throw away

(v) Vứt

trash

(n) Rác

charity

(n) Hội từ thiện

donate

(v) Quyên góp

free

(adj) Miễn phí, rảnh rỗi

protect

(v) Bảo vệ

wildlife

(n) Đời sống hoang dã

environment

(n) Môi trường

supermarket

(n) Siêu thị

purpose

(n) Mục đích

instruction

(n) Hướng dẫn

newspaper

(n) Báo chí

magazine

(n) Tạp chí

create

(v) Sáng tạo

cleanup

(n) Sự thu dọn, Sự dọn dẹp

take part in/ join

(v) Tham gia

organization

(n) Tổ chức

Result:
1
/32
  


Speak

Your name: ? [Not you?]