🅖 U 16 CONFUSING WORDS 1-7

Chính , chủ đạo ( quy mô, mức độ)
Bề mặt đất.
Hành tinh trái đất.
Thị lực, cảnh tượng.
Xem (một cách chủ động và thường trong thời gian dài)
Tầm nhìn, khả năng nhìn.
Cảng tàu thuyền.
Chính yếu, chủ yếu, đứng đầu trong một tổ chức
Chính (trọng một nhóm hoặc tình huống)
Dải đất ven biển dài. bờ biển
Nhận ra một điều gì đó đặc biệt hoặc khác biệt.
Khu nghỉ dưỡng.
Quan trọng, đáng kể
Nhìn (thấy một cách tự nhiên, không chủ đích)
Phần đất sát nước, bờ biển, bờ hồ , bờ sông
Liếc nhìn.
Chứng chỉ, bằng cấp.
Bình luận viên
mảnh đất
Người đưa tin, phóng viên
land
major
commentator
resort
principal
watch
coast
ground
reporter
main
shore
port
earth
vision
glance
significant
sight
notice
see
qualification

Your name: ? [Not you?]