Result:
1
/14
waste collection
(n.phr): thu gom chất thải
suggestion
(n): đề xuất
safe for
(adj.phr): an toàn
action
(n): hành động
In conclusion
Tóm lại
bin
(n) thùng
improve
(v) cải thiện
organise
(v) tổ chức
encourage +s.o + to V
khuyến khích ai làm gì
set up
(v) thành lập, bổ sung thêm
bus station
(n) trạm xe buýt
plant
(v) trồng
environment
(n)/ environmental (a)/ environmentally (adv) môi trường
for example
= for instance: ví dụ