make the best of sth
- tận dụng việc gì
make the best of sth
- tận dụng việc gì
do your best
- cố gắng hết sức
the best at sth/doing
- tốt nhất/ giỏi nhất trong thứ gì /việc gì
have/take/get a chance to do
- có cơ hội (để làm gì)
have a chance of doing
- có cơ hội trong việc gì
some/little/etc chance of (your) doing
- một vài/hầu như không có cơ hội trong việc gì
the chances of (your) doing
- có cơ hội để làm gì
take a chance (on sth)
- chớp lấy cơ hội
chance of a lifetime
- cơ hội cả đời
your go
- nỗ lực của bạn
have a go
- thử làm việc gì, cố gắng
in height
- ở độ cao
afraid of heights
- sợ độ cao
height of sth
- độ cao của cái gì
mad about/on sth/sb/doing
- điên dại, thích quá mức vì điều gì/ ai
go/become mad
- trở nên điên dại
take pleasure in sth/doing
- thích thú với
gain/get pleasure from sth/doing
- đạt được niềm vui từ thứ gì, việc gì
popular with/among
- được yêu thích
(on) the opposite side
- ở phía, mặt đối diện
(on) the far side
- ở phía xa
side with sb
- về phe ai, ủng hộ ai
on the winning/losing side
- bên phía chiến thắng/thua cuộc
have a talent (for sth/doing)
- có tài năng (trong một vài thứ, một vài việc)
talent contest
- cuộc thi tài năng
on time
- đúng giờ
(just) in time
- kịp lúc, kịp giờ
the whole time
- toàn bộ thời gian
high/about time
- đã đến lúc làm gì
take your time (doing)
- mất , tốn thời gian làm gì
take time to do
- cứ từ từ làm gì
sth takes up (your) time
- tốn, chiếm thời gian của ai
spend time doing
- dành thời gian làm gì
spend time on
- dành thời gian vào cái gì
at/for a certain time
- vào thời điểm xác định
time passes
- thời gian trôi qua
find time to do
- có đủ thời gian làm gì
make/find time for
- dành thời gian cho điều gì
for the time being
- vào thời điểm hiện tại, vào lúc đó
have a good/nice time (doing)
- có thời gian vui vẻ, tận hưởng
tell the time
- xem giờ
free/spare /leisure time
- thời gian rảnh rỗi
turn (a)round/away
- quay đầu, quay đi
turn sth over
- lật , dở (trang sách, giấy)
in turn
- lần lượt
take turns
- theo thứ tự, lần lượt
take it in turn(s) (to do)
- luân phiên(để làm gì)
your turn (to do)
- lượt của bạn