🅞 Memory Game: UNIT 4: PHRASES AND COLLOCATIONS

Movers: 0 - Score: 0 - Time: 00:00

1
take turns
2
- điên dại, thích quá mức vì điều gì/ ai
3
- mất , tốn thời gian làm gì
4
take it in turn(s) (to do)
5
your turn (to do)
6
- theo thứ tự, lần lượt
7
take pleasure in sth/doing
8
tell the time
9
- lượt của bạn
10
sth takes up (your) time
11
find time to do
12
mad about/on sth/sb/doing
13
- thích thú với
14
- xem giờ
15
- có đủ thời gian làm gì
16
- luân phiên(để làm gì)
17
- dành thời gian vào cái gì
18
- tốn, chiếm thời gian của ai
19
take your time (doing)
20
spend time on


Your name: ? [Not you?]