🅛 Connection: UNIT 4: PHRASES AND COLLOCATIONS

- chớp lấy cơ hội
- tốn, chiếm thời gian của ai
- quay đầu, quay đi
- lượt của bạn
- về phe ai, ủng hộ ai
- theo thứ tự, lần lượt
sth takes up (your) time
spend time doing
take a chance (on sth)
side with sb
your turn (to do)
take time to do
talent contest
chance of a lifetime
take turns
turn (a)round/away
have a chance of doing
have/take/get a chance to do
- cứ từ từ làm gì
- cuộc thi tài năng
- cơ hội cả đời
- dành thời gian làm gì
- có cơ hội trong việc gì
- có cơ hội (để làm gì)


Your name: ? [Not you?]