🅖 Từ vựng bài 25 - quyển 2 Hán ngữ 《Tiếng Trung Anh Vũ》

cho nên
đồng ý, bằng lòng, chấp nhận
nhìn, xem, đọc, thăm
nhanh, nhạy bén, sắp, gần
vì, do, tại, để
vừa nãy,lúc nãy, hồi nãy
sai, kém, tồi
đài truyền hình
tối, muộn
như thế kia, thế kia, như thế
tiết mục, chương trình
chăm chỉ, nghiêm túc, cẩn thận
bóng rổ
nâng cao, đề cao
đài, bệ, bục, sân khấu
như thế này, thế này, như vậy
lưu loát, trôi chảy
chạy bộ
diễn viên
vì, bởi bì
为了
刚才
提高
这么
篮球
流利
电视台
因为
节目
演员
所以
那么
愿意
跑步
认真

Your name: ? [Not you?]