🅐 Learn: Từ vựng bài 25 - quyển 2 Hán ngữ 《Tiếng Trung Anh Vũ》

电视台

đài truyền hình

đài, bệ, bục, sân khấu

表演

biểu diễn

演员

diễn viên

节目

tiết mục, chương trình

愿意

đồng ý, bằng lòng, chấp nhận

为什么

tại sao, vì sao

不错

tốt, tuyệt, không tồi

sai, kém, tồi

进步

tiến bộ, tiến triển

水平

trình độ

提高

nâng cao, đề cao

nhanh, nhạy bén, sắp, gần

哪里

đâu, ở đâu, đâu có

chuẩn, chính xác

流利

lưu loát, trôi chảy

努力

nỗ lực, cố gắng

认真

chăm chỉ, nghiêm túc, cẩn thận

nhìn, xem, đọc, thăm

为了

vì, do, tại, để

这么

như thế này, thế này, như vậy

那么

như thế kia, thế kia, như thế

sáng, sớm, lâu, từ lâu

tối, muộn

运动

vận động, thể thao, hoạt động thể thao

跑步

chạy bộ

篮球

bóng rổ

刚才

vừa nãy,lúc nãy, hồi nãy

坚持

kiên trì

因为

vì, bởi bì

所以

cho nên

Result:
1
/31
  


Speak

Your name: ? [Not you?]