🅖 UNIT 3: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS

- canh chừng/để mắt tới
- thu hút sự chú ý của ai
- kịp lúc
- không có thời gian cho việc gì
- bắt quả tang
- thỉnh thoảng
- bắt xe buýt
- trong thời đại này, hiện tại, hiện nay
- ở lại để đồng hành cùng ai cho bớt cô đơn
- hết ngày này qua ngày khác
- ghi nhớ
- nắm tay
- hết lần này đến lần khác
- tiếp tục giữ liên lạc
- hiện tại, lúc này
- mới đây, hôm nọ
- giữ bí mật
- lần đầu tiên
- giữ lời hứa
- đúng giờ
keep in touch with
keep an eye on
the other day
keep sb’s cômpany
for the first time
. at times
time and time again
keep in mind
keep a secret
in this day and age
on time
have no time for
in time
day after day
catch sb’s attentiôn
catch the bus
keep a promise
hold hands
for the time being
catch in the act

Your name: ? [Not you?]