🅛 Connection: UNIT 3: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS
- thỉnh thoảng
- suốt cả ngày
- giết thời gian
- kịp lúc
- thỉnh thoảng
- đúng lúc, vào thời điểm phù hợp
all year round
for the first time
from time to time
at the right time
day by day
in time
call it a day
pass the time
. at times
keep in mind
in this day and age
all day long
-quanh năm/quanh năm suốt tháng
- lần đầu tiên
- ngày qua ngày
- ghi nhớ
- ngừng làm việc để nghỉ ngơi
- trong thời đại này, hiện tại, hiện nay