in this day and age
- trong thời đại này, hiện tại, hiện nay
in this day and age
- trong thời đại này, hiện tại, hiện nay
in sb’s free time
- trong thời gian rảnh, lúc rảnh rỗi của ai đố
in no time
- rất nhanh, sớm nhất
day by day
- ngày qua ngày
day after day
- hết ngày này qua ngày khác
year after year
- Năm này qua năm khác/hàng năm
all year round
-quanh năm/quanh năm suốt tháng
at this time of the year
- vào thời điểm này trong năm
at the right time
- đúng lúc, vào thời điểm phù hợp
for a period of time
- trong một khoảng thời gian
for the first time
- lần đầu tiên
have no time for
- không có thời gian cho việc gì
from time to time
- thỉnh thoảng
take time off work
- nghỉ làm việc (để dành thời gian làm việc khác)
hold sb’s breath
- nín thở
hold hands
- nắm tay
run in my family
- di truyền từ gia đình
run a business
- điều hành, quản lý, chỉ đạo (một doanh nghiệp, công ty)
catch in the act
- bắt quả tang
catch sb’s attentiôn
- thu hút sự chú ý của ai
catch sb’s breath
- ngồi nghỉ để lấy lại hơi
catch the bus
- bắt xe buýt
keep an eye on
- canh chừng/để mắt tới
keep sb’s cômpany
- ở lại để đồng hành cùng ai cho bớt cô đơn
keep in touch with
- tiếp tục giữ liên lạc
keep a promise
- giữ lời hứa
keep in mind
- ghi nhớ
keep a secret
- giữ bí mật
the other day
- mới đây, hôm nọ
all day long
- suốt cả ngày
call it a day
- ngừng làm việc để nghỉ ngơi
. at times
- thỉnh thoảng
on time
- đúng giờ
in time
- kịp lúc
pass the time
- giết thời gian
ahead of its time
- đi trước thời đại
time and time again
- hết lần này đến lần khác
for the time being
- hiện tại, lúc này