travel
(v) đi lại, di chuyển,
travel
(v) đi lại, di chuyển,
transfer
(v) dời, chuyển
transport
(v) vận chuyển
transmit
(v) truyền, phát (tín hiệu, radio,…)
arrive
(v) đến nơi
get
(v) đến, tới
reach
(v) đến được; đạt được
come
(v) đi đến
approach
(v) đến gần
appear
(v) xuất hiện
carry
(v) mang, vác
fetch
(v) tìm về, đem về
deliver
(v) giao, phân phát
voyage
(n) chuyến du hành (biển hoặc không gian)
journey
(n) quãng đường đi, cuộc hành trình (dài ngày)
trip
(n) chuyến đi chơi (ngắn ngày)
tour
(n) chuyến đi thăm, chuyến đi du lịch
excursion
(n) cuộc tham quan du ngoạn (thường ngắn và có tổ chức cho một nhóm người)
travel
(n) sự đi lại, sự đi du lịch
expedition
(n) cuộc thám hiểm
flight
(n) chuyến bay
cruise
(n) cuộc đi chơi biển (bằng tàu thủy)
guide
(v) hướng dẫn, dẫn đường
direct
(v) chỉ đường, hướng dẫn
lead
(v) dẫn tới, dẫn đầu, tiên phong
ride
(v) lái, cưỡi
address
(n) địa chỉ
road
(n) đường giao thông
street
(n) đường phố
way
(n) đường đi, quãng đường
direction
(n) hướng, hướng dẫn, chỉ dẫn
route
(n) lộ trình, đường đi
path
(n) đường mòn, lối đi
site
(n) vị trí, địa điểm
position
(n) vị trí (của một người, vật)
location
(n) địa điểm, điểm đến
point
(n) vị trí xác định, cụ thể
place
(n) nơi, chỗ, địa phương
room
(n) căn phòng
space
(n) không gian, khoảng trống
foreign
(adj) thuộc về nước ngoài
strange
(adj) xa lạ, lạ thường, lập dị
different
(adj) khác nhau
peculiar
(adj) khác thường, lạ kỳ, lập dị
curious
(adj) tò mò, hiếu kỳ, muốn tìm hiểu