🅛 Connection: UNIT 4: WORDS EASILY CONFUSED

(v) mang, vác
(adj) xa lạ, lạ thường, lập dị
(n) vị trí (của một người, vật)
(n) cuộc thám hiểm
(v) chỉ đường, hướng dẫn
(v) đến nơi
foreign
arrive
transfer
lead
reach
peculiar
position
carry
expedition
direct
strange
get
(v) dẫn tới, dẫn đầu, tiên phong
(adj) khác thường, lạ kỳ, lập dị
(adj) thuộc về nước ngoài
(v) dời, chuyển
(v) đến được; đạt được
(v) đến, tới


Your name: ? [Not you?]