🅐 Learn: UNIT 20: WORD PATTERNS

aware of sth

- nhận thức/hiểu biết cái gì

aware that

- biết/nhận thấy rằng

covered in/with sth

- bao phủ cái gì

disappointed with/by sth

- thất vọng vì điều gì

disappointed in sb

- thất vọng về ai

except (for) sth/doing

- ngoại trừ cái gì/điều gì

expect sth/sb (to do)

- mong đợi điều gì/ai đó để làm gì

expect that

- hi vọng/mong đợi rằng

familiar with sth

- quen thuộc/than quen với cái gì

familiar to sb

- trở nên quen thuộc với ai

famous for sth/doing

- nổi tiếng vì điều gì

glance at sth/sb

- liếc nhìn cái gì/ai

hard to do

- thật khó để làm gì

hard doing

- thật khó khi làm gì (sự việc đang tham gia)

prevent sth

- ngăn chặn cái gì

prevent sb from doing

- ngăn chặn ai làm gì

prevent sth from happening

- ngăn cản điều gì xảy ra

short of sth

- thiếu cái gì

short on sth

- không có đủ/thiếu hụt cái gì

warn sb about/against sth/doing

- cảnh báo ai về việc gì

warn sb of sth

- cảnh báo ai việc gì

warn sb not to do

- cảnh báo/khuyên ai không làm gì

warn (sb) that

- cảnh báo ai rằng

Result:
1
/23
  


Speak

Your name: ? [Not you?]