🅛 Connection: UNIT 20: WORD PATTERNS
- thiếu cái gì
- bao phủ cái gì
- nhận thức/hiểu biết cái gì
- biết/nhận thấy rằng
- ngoại trừ cái gì/điều gì
- không có đủ/thiếu hụt cái gì
prevent sth
hard doing
glance at sth/sb
warn (sb) that
warn sb of sth
aware that
covered in/with sth
aware of sth
short of sth
short on sth
except (for) sth/doing
famous for sth/doing
- thật khó khi làm gì (sự việc đang tham gia)
- cảnh báo ai rằng
- nổi tiếng vì điều gì
- ngăn chặn cái gì
- liếc nhìn cái gì/ai
- cảnh báo ai việc gì