🅖 Từ vựng bài 8 - quyển 1 Hán ngữ 《Tiếng Trung Anh Vũ》

trợ từ
đưa, cho
hoa quả
tệ, đồng (văn viết)
nhiều
dưa hấu
dâu
cân (Trung Quốc)
mua
bán
thế nào
hai
quýt, quả quýt
hào (văn viết)
tìm, trả lại (tiền thừa)
hào (văn nói)
tệ, đồng (văn nói)
quý, đắt
nho
水果
草莓
怎么
橘子
葡萄
西瓜

Your name: ? [Not you?]