🅐 Learn: Từ vựng bài 8 - quyển 1 Hán ngữ 《Tiếng Trung Anh Vũ》

mua

水果

hoa quả

苹果

táo

cân (Trung Quốc)

公斤

kg, cân (quốc tế)

quý, đắt

trợ từ

trợ từ (nhé,nhỉ,nha)

多少

bao nhiêu

nhiều

ít

tệ, đồng (văn nói)

tệ, đồng (văn viết)

hào (văn nói)

hào (văn viết)

còn, vẫn còn

别的

khác, cái khác

橘子

quýt, quả quýt

怎么

thế nào

bán

hai

一共

tổng cộng

đưa, cho

tìm, trả lại (tiền thừa)

香蕉

chuối

葡萄

nho

西瓜

dưa hấu

đào

草莓

dâu

Result:
1
/30
  


Speak

Your name: ? [Not you?]