Result:
1
/22
reuse
sử dụng lại, tái sử dụng
renewable
có thế tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
available
có sẵn
limited
có giới hạn, bị hạn chế
overcool
quá mát
overheat
quá nóng, quá nhiệt
warm
làm cho ấm lên
run out
hết, cạn kiệt
cheap
rẻ
expensive
đắt
save
tiết kiệm
protect
bảo vệ
available (adj)
sẵn có
electricity (n)
điện năng
energy (n)
năng lượng
limited (adj)
bị hạn chế, có giới hạn
produce (v)
sản xuất
reduce (v)
giảm
renewable (adj)
có thể tái tạo
replace (v)
thay thế
warm (v)
làm cho ấm lên, nóng lên