(v) xử lý, giải quyết
(n) thử thách, cuộc thi
(n) nhiệm vụ, trách nhiệm
(n) trợ lý
(v) đặt được
(n) ý định
(n) chủ, người sử dụng lao động
(n) thủy thủ đoàn; phi hành đoàn
(n) mục đích, ý định
(n) việc làm, hành động thuê người làm
(n) nhân viên
(v) thực hiện/hoàn thành/làm tròn (nhiệm vụ…)
(n) người phục vụ
(v) đối phó
(v) vận hành
(n) nghề nghiệp (được đào tào chuyên nghiệp)
(n) công việc/nhiệm vụ phải làm
(n) nghề nghiệp
(v) đương đầu, đối phó
(n) công việc