🅐 Learn: Unit 1: WORDS EASILY CONFUSED

job

(n) công việc

occupation

(n) nghề nghiệp

work

(n) công việc/nhiệm vụ phải làm

employment

(n) việc làm, hành động thuê người làm

profession

(n) nghề nghiệp (được đào tào chuyên nghiệp)

task

(n) nhiệm vụ

course

(n) khóa học, quá trình

duty

(n) nhiệm vụ, trách nhiệm

employer

(n) chủ, người sử dụng lao động

employee

(n) người làm công

colleague

(n) đồng nghiệp

assistant

(n) trợ lý

clerk

(n) thư ký/nhân viên bán hàng

officer

(n) sĩ quan

attendant

(n) người phục vụ

party

(n) nhóm

crew

(n) thủy thủ đoàn; phi hành đoàn

staff

(n) nhân viên

aim

(n) mục đích, ý định

goal

(n) mục tiêu

intention

(n) ý định

challenge

(n) thử thách, cuộc thi

success

(n) sự thành công

ambition

(n) khát vọng, tham vọng

achieve

(v) đặt được

fulfil

(v) thực hiện/hoàn thành/làm tròn (nhiệm vụ…)

cope

(v) đối phó

deal

(v) xử lý, giải quyết

face

(v) đương đầu, đối phó

succeed

(v) thành công

manage

(v) quẳn lý

run

(v) điều hành

operate

(v) vận hành

undertake

(v) đảm nhận

Result:
1
/34
  


Speak

Your name: ? [Not you?]