- cứ tự nhiên
- gián đoạn/cắt ngắn lại
- khuấy động bầu không khí/ hoặc dùng để làm quen
- thay giày
- thay quần áo
- miêu tả, cho thấy ai/điều gì một cách chính xác
- thay đổi ý định/ đổi ý
- gây tổn hại đáng kẻ cho
- đống góp đáng kể vào
- vào thẳng vấn đè
- thất hứa
- thu hút sự chú ý của ai
- làm cho ai đau khổ
- phá kỷ lục
- đổi chủ đề, đánh trống lảng
- rút súng
- thay đổi hướng, chuyển hướng
- vượt qua giai đoạn khó khăn (chuyển sang trang mới của cuộc đời)
- từ bỏ một thói quen
- vượt qua khó khăn