🅛 Connection: UNIT 6: COLLOCATIONS/EXPRESSIONS 2
- miêu tả, cho thấy ai/điều gì một cách chính xác
- đống góp đáng kể vào
- gián đoạn/cắt ngắn lại
- khuấy động bầu không khí/ hoặc dùng để làm quen
- làm cho ai đau khổ
- vượt qua giai đoạn khó khăn (chuyển sang trang mới của cuộc đời)
cut a long story short
make yourself at
break the ice
break sb’s heart
make a considerable contribution to
turn a page
cut short
break records
change trains/buses
draw sb’s attentiôn
break a habit
do justice to
- từ bỏ một thói quen
- cứ tự nhiên
- đổi chuyến tàu/xe buýt
- thu hút sự chú ý của ai
- vào thẳng vấn đè
- phá kỷ lục